Thứ năm, 21/11/2019|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử Trường Mầm non Thực hành Măng Non Phường 9
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Ba Công Khai

Biểu mẫu 01

        PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPVL

TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH MĂNG NON

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

 

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

-Trẻ đạt BT theo qui định lứa tuổi SDD vừa < 1 %

- Đảm bảo an toàn cho trẻ.

- Vệ sinh sạch sẽ phòng nhóm. Môi trường xanh - sạch - đẹp.

- Đảm bảo VSATTP ăn đủ chất.

-Trẻ đạt BT theo qui định lứa tuổi BT > 99%.-SDD vừa < 1 %

- Chăm sóc sức khỏe nuôi dưỡng đảm bảo VSATTP.

- Xây dựng môi trường an toàn, phòng chống tai nạn cho trẻ.

- Đảm bảo VSATTP - ăn đủ chất.

 

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

 

- Dạy trẻ 1 số hiểu biết ban đầu bản thân các sự vật trẻ diễn đạt câu nói đơn giản.

- Biết chơi cùng bạn.

- Biết thưa, chào cha mẹ - cô.

- Biết chú ý làm theo cô.

- Trẻ ham hiểu biết, khám phá tìm tòi các sự vật xung quanh có khả năng quan sát, so sánh, phân loại  phán đoán ghi nhớ có chủ định.

- Hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng, khái niệm về cac lĩnh vực phát triển nhận thức, thẩm mỹ, ngôn ngữ ...Đạt một số kỹ năng sống về lứa tuổi.

- Biết tự phục vụ bản thân, lễ phép người lớn. Biết giúp cô, bạn.

- Biết tránh nơi không an toàn. Biết tự bảo vệ bản thân. Biết gọi người giúp đỡ khi gặp nguy hiểm.

- Biết chải răng đúng cách, rửa tay bằng xà phòng. Các kỹ năng tự phục vụ và giao tiếp.

 

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà CSGD tuân thủ

Chương trình GD Mầm Non chỉnh sửa theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 31/12/2016 của bộ GD&ĐT.

Chương trình GD Mầm Non chỉnh sửa theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 31/12/2016 của bộ GD&ĐT.

 

 

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, CSGD

 

 

- Chăm sóc GD nuôi dưởng trẻ đảm bảo phát triển theo 4 lĩnh vực qui định cho từng độ tuổi.

- Đảm bảo có đầy đủ các trang thiết bị tối thiểu phục vụ việc chăm sóc và giảng dạy.

- Xây dựng chế độ, khẩu phần ăn phù hợp theo từng độ tuổi .

- Thực hiện tốt các chế độ ăn ngũ đúng theo nội dung chương trình GDMN.

- Khám sức khỏe 2 lần trong năm.

- Cân đo 3 lần trong năm  theo biểu đồ tăng trưởng.

-  Sức khỏe BT 99%- SDD vừa dưới 1%

- Đảm bảo an toàn cho trẻ.

- Thực hiện đầy đủ các chủ đề, tổ chức ứng dụng CNTT trong soạn giảng.

- Đánh giá trẻ theo chuẩn nhà trẻ, tạo điều kiện trẻ VC – học tập an toàn .

- Chăm sóc GD theo 5 lĩnh vực qui định từng độ tuổi. Đánh giá trẻ theo bộ chuẩn từng độ tuổi. Khối Lá đưa bộ chuẩn công cụ vào để đánh giá hằng ngày.

- Đảm bảo có đầy đủ các trang thiết bị tối thiểu phục vụ việc chăm sóc và giảng dạy.

- Xây dựng chế độ, khẩu phần ăn phù hợp theo từng độ tuổi.

- Ứng dụng phần mềm Nutrikids tính khẩu phần ăn cho trẻ.

- Khám sức khỏe 2 lần trong năm. Cân đo theo biểu đồ 3 lần /năm.

- Đảm bảo an toàn cho trẻ. Thực hiện đầy đủ các chủ đề trong năm.

- Đầu tư khâu làm ĐDDH. Ứng dụng CNTT trong giảng dạy.

- Tham gia các hội thi. Tổ chức trò chơi dân gian. Rèn kỹ năng sống trẻ phát triển 5 lĩnh vực.

- Đánh giá trẻ đúng chuẩn từng độ tuổi tạo điều kiện cho trẻ Học tập - sinh hoạt  an toàn .

- Rèn kỹ năng sống, kỹ năng trong trẻ TH-AN.

- Tổ chức trẻ tham quan di tích lịch sử - 22/12 -các trò chơi dân gian .

- Tham gia các phong trào, các hội thi do nhà trường và cấp trên tổ chức.

                                              

                    

 Phường 9, ngày 19  tháng 09 năm 2019

                                                    HIỆU TRƯỞNG               

                                                (Đã ký)                      

 

                                                 Võ Thị Hồng Phơi            

 

 

Biểu mẫu 02

      PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPVL

TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH MĂNG NON

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,

năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

304

 

 

26

69

98

111

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

304

 

 

26

69

98

111

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

304

 

 

26

69

98

111

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

304

 

 

26

69

98

111

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

304

 

 

26

69

98

111

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

283

 

 

25

68

92

98

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

4

 

 

 

1

3

 

3

Strẻ có chiều cao bình thường

301

 

 

26

68

92

98

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

3

 

 

 

1

2

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

17

 

 

1

 

3

13

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

304

 

 

26

69

98

111

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

26

 

 

33

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

278

 

 

 

69

98

111

              

     

Phường 9, ngày 19  tháng 09 năm 2019

                                                    HIỆU TRƯỞNG               

                                                (Đã ký)                      

 

                                                 Võ Thị Hồng Phơi           

                                                                                                                                   

  Biểu mẫu 03

 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPVL

TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH MĂNG NON

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

12

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 11

-

1

Phòng học kiên cố

 11

-

2

Phòng học bán kiên cố

  0

-

3

Phòng học tạm

  0

-

4

Phòng học nhờ

  0

-

III

Số điểm trường

 01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

       1860 m2  

5.9 m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

784 m2

2.5 m2/trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1134 m2

3.6 m2/trẻ em

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

  1044 m2

3.3 m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

  

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

221.76 m2

0.7 m2/trẻ em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

241.92 m2

0.77 m2/trẻ em

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

95 m2

0.3 m2/trẻ em

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

  342

342/3

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

   30

30/8

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

  

07 bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

Vi tính: 18

Máy  chiếu: 01 

Laptop: 02

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

 

1

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

36.4 m2

 

221.76 m2

 

0.7 m2/trẻ em

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

  x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

              

     

Phường 9, ngày 19  tháng 09 năm 2019

                                                    HIỆU TRƯỞNG               

                                                (Đã ký)                      

 

                                                 Võ Thị Hồng Phơi            

 

 

 

Biểu mẫu 04

      PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPVL

TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH MĂNG NON

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số GV.CBQL.NV

48

 

 

21

02

03

20

12

01

14

 

 

 

 

I

Giáo viên

21

 

 

17

01

03

 

11

01

10

13

9

 

 

1

Nhà trẻ

03

 

 

00

00

03

 

03

 

 

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

18

 

 

17

01

 

 

08

01

10

 

 

 

 

II

CBQL

03

 

 

03

 

 

 

 

 

03

03

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

01

 

 

 

2

P.Hiệu trưởng

02

 

 

02

 

 

 

 

01

01

02

 

 

 

III

Nhân viên

23

 

 

01

01

01

19

01

 

 

 

 

 

 

1

NV. Văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NV Kế toán

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

01

 

01

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 

 

01

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                             Phường 9, ngày 19  tháng 09 năm 2019

                                                    HIỆU TRƯỞNG               

                                                (Đã ký)                      

 

                                                 Võ Thị Hồng Phơi           

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin Video
Tài liệu
Thống kê truy cập
Hôm nay : 4
Hôm qua : 3
Tháng 11 : 186
Tháng trước : 87
Năm 2019 : 537
Năm trước : 316
Tổng số : 865